承領

chéng lǐng thừa lĩnh

Hán Việt: thừa lĩnh · Pinyin: chéng lǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THỪA LÃNH Tiếp nhận cơ duyên lãnh hội thiền chỉ. Tiết Phúc Tiên Chiêu Khánh Hòa thượng trong TĐT q. 13 ghi: 只如達磨當時分付二祖、是箇甚麼意旨?二祖於達磨邊承領得箇什麼事? Còn như Đạt-ma đương thời giao phó cho Nhị Tổ, là ý chỉ gì? Nhị Tổ ở bên Đạt-ma thừa lãnh được việc gì? .

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承受、購買。《大宋宣和遺事.元集》:「願請少出藥貨試賣,方敢承領。」《西遊記》第二三回:「空遺下田產家業,再無個眷族親人,只是我娘女們承領。欲嫁他人,又難捨家業。」

Eng

  • Cihui 承領 hénglǐng* v. take; bear; accept