承頭

chéng tóu thừa đầu

Hán Việt: thừa đầu · Pinyin: chéng tóu

Tổng quan

chịu trách nhiệm

Cấu tạo: (thừa) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu trách nhiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.答應、承當。元.宮大用《范張雞黍》第三折:「莫不為尊堂妻子留,這三件事我索承頭,你身亡之後不須憂。」《文明小史》第四○回:「現在各處開了天足會,有幾位外國人承頭,入會的人各處都有。」也作「承塔」、「承塌」。 2.出頭。元.無名氏《黃花峪》第四折:「喒兩箇怎肯平休,這廝更胡尋歹鬥,故來承頭。」 3.成就。元.喬吉《金錢記》第三折:「甚時得天緣輻輳,但能勾及早承頭。害則害,甘心兒為他僝僽。」也作「成頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 承当;应承; 领头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.承当;应承。 2.领头。

Eng

  • CC-CEDICT to take responsibility
  • Cihui to take responsibility