承顏

chéng yán thừa nhan

Hán Việt: thừa nhan · Pinyin: chéng yán

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (nhan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順承他人臉色,表示侍奉的意思。《晉書.卷八八.孝友傳.序》:「柔色承顏,怡怡盡樂。」唐.杜甫〈孟氏〉詩:「孟氏好兄弟,養親惟小園,承顏胝手足,坐客強盤飱。」

Eng

  • Cihui 承顏 chéngyán* v.p. 1. be pleased to meet 2. curry favor