技倆

jì liǎng kĩ lưỡng

Hán Việt: kĩ lưỡng · Pinyin: jì liǎng

Tổng quan

biến thể của 伎倆|伎俩

Cấu tạo: (kĩ) + (lưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 伎倆|伎俩
  • Cihui kĩ lưỡng kĩ lưỡng ☆Làm việc khéo giỏi, một người làm bằng hai người khác. Ta hiểu là làm việc cẩn thận, thì cái nghĩa xa quá. Chữ Kĩ này cũng viết 伎.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.技能、手段。如:「憑他的技倆,足以打倒三個人。」 2.指不正當的手段、花招。如:「我們靜觀其變吧!看他還能使什麼技倆!」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 伎倆|伎俩[ji4 liang3]
  • Cihui variant of 伎倆|伎俩

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

花样