技工

jì gōngkĩ công

Hán Việt: kĩ công · Pinyin: jì gōng

Tổng quan

công nhân kỹ thuật; thợ thủ công

新华 · Tân Hoa Đại lục

有专门技术的工人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

具備專門技術的工人。如:「他今年獲選公司生產部的傑出技工。」

Cấu tạo: 技 (kĩ) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công nhân lành nghề công nhân kỹ thuật; thợ thủ công。有專門技術的工人。
  • Tần suất từ thợ máy; thợ thủ công thợ thủ công, người khéo léo, người có kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề thợ máy, công nhân cơ khí thợ cối xay công nhân, người thợ; công nhân lành nghề; kĩ công: công nhân kỹ thuật/thợ thủ công; công nhân kỹ thuật; thợ thủ công; thợ thủ công
  • Biên soạn 技工 jìgōng* n. 1. skilled worker 2. mechanic; technician M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具備專門技術的工人。如:「他今年獲選公司生產部的傑出技工。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有专门技术的工人。
  • Kaggle Zh-Vi artisan

Eng

  • JMdict craft
  • JMdict technique
  • JMdict craftsmanship
  • JMdict craftsman
  • JMdict artisan
  • Cihui skilled worker
  • Tần suất từ 技工 jìgōng* n. 1. skilled worker 2. mechanic; technician M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Facharbeiter, Fachkraft, Fachkraft für, Fachkraft im

ja

  • JMdict 技工(ぎこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

技工学校 · 工𪾺 · 工业 · 工事 · 工于 · 工交 · 工人 · 工件