技師

jì shī kĩ sư

Hán Việt: kĩ sư · Pinyin: jì shī

Tổng quan

kỹ thuật viên cao cấp | chuyên gia kỹ thuật

Cấu tạo: (kĩ) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỹ thuật viên cao cấp | chuyên gia kỹ thuật
  • Cihui kĩ sư kĩ sư ☆Người có tài khéo về một ngành gì, về xây cất hoặc chế tạo. Người Trung Hoa gọi là Công trình sư.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具備相當的專業技術,實地從事技術工作,且通過國家檢覈考試者。如農業技師、工業技師。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在工人中设置的技术职务,多从有经验的高级技术工人中评聘。

Eng

  • CC-CEDICT senior technician; technical expert
  • Cihui senior technician; technical expert

ja

  • JMdict engineer|technician