技窮

kĩ cùng

Hán Việt: kĩ cùng

Tổng quan

Cấu tạo: (kĩ) + (cùng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 技能用盡。指已難有新作為。如:「黔驢技窮」。宋.葉紹翁《四朝聞見錄.宮鴉》:「未幾,鴉復如初,彈者技窮。」

Eng

  • Cihui 技窮 jìqióng v.p. 1. exhausted of skills 2. unable to find a way out 3. at the end of one's rope