抃舞

biàn wǔ biến vũ

Hán Việt: biến vũ · Pinyin: biàn wǔ

Tổng quan

ỗ tay mà múa, chỉ vẻ vui mừng cực độ.

Cấu tạo: (biến) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỗ tay mà múa, chỉ vẻ vui mừng cực độ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鼓掌歡躍,表示非常快樂。《列子.湯問》:「一里老幼,喜躍抃舞,弗能自禁。」《文選.嵇康.琴賦》:「其康樂者聞之,則欨愉懽釋,抃舞踊溢。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to clap and dance in joy
  • Cihui (literary) to clap and dance in joy

ja

  • JMdict dancing and clapping one's hands with joy