biàn biến

Hán Việt: biến · Pinyin: biàn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Múa tay mà reo 【Khang Hi】[Trần Dương nhạc thư 𨻰晹樂書] 帝嚳命伶人作唐歌,有抃以爲節。 Đế Khốc mệnh linh nhân tác đường ca, hữu biến dĩ vi tiết. (Đế Khốc mệnh cho con hát làm bài ca, có vỗ tay để làm nhịp.) “Chú” 註: 兩手相擊也。今龜兹樂人彈指爲歌舞之節,亦抃之細。 Lưỡng thủ tương kích dã. Kim Quy Tư nhạc nhân đàn chỉ vi ca vũ chi tiết, diệc biến chi tế. (Hai tay vỗ nhau. Nay nhạc nhân Quy Tử lại búng ngón tay làm nhịp điệu của…

抃悦 · 抃掌 · 抃舞 · 抃踊 · 歡抃 · 舞抃 · 鳌抃 · 喜跃抃舞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiàn
Hán Việtbiến
Quảng Đôngbin6
Nhật BảnUTSU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổbienh
Phản thiết皮變切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vỗ tay. Như {hoan biến} [歡抃] vui mừng vỗ tay. $ Cũng đọc là chữ {biện}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm biện [Eng: to clap hands; to cheer]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phện phện đòn [Eng: to beat]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拍手、鼓掌。《呂氏春秋.仲夏紀.古樂》:「有倕作為鼙鐘磬……帝嚳乃令人抃。」漢.高誘.注:「兩手相擊曰『抃』。」《宋書.卷六四.何承天傳》:「曉示安危,居以樂土,宜其歌抃就路,視遷如歸。」 2.搏擊、擊鬥。漢.揚雄《法言.淵騫》:「秦悼武、烏獲、任鄙,扛鼎抃牛,非絕力邪?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抃 鼓掌 帝喾乃令人抃。--《吕氏春秋·古乐》 喟仰抃而抗首。--成公子安《啸赋》 击;搏 顿,踏 百兽率舞而抃足。--成公子安《啸赋》 抃biàn 1.鼓掌;拍手表示欢欣。 2.搏击。

Eng

  • CC-CEDICT to applaud

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤皮變切,音卞。拊手也。【魏志·文帝紀註】能言之倫,莫不抃舞。【楚辭·天問】鼇戴山抃,何以安之。【註】手拍曰抃。【𨻰晹樂書】帝嚳命伶人作唐歌,有抃以爲節。【註】兩手相擊也。今龜兹樂人彈指爲歌舞之節,亦抃之細。 又【正韻】毗面切,音便。義同。【說文】本作𢪴。古借用作卞。亦通作弁。 又【集韻】方煩切,音藩。連抃,宛轉貌。與犿同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㭓 · 拚