抄件

chāo jiànsao kiện

Hán Việt: sao kiện · Pinyin: chāo jiàn

Tổng quan

bản sao (thường chỉ các bản sao lục công văn của cấp trên để gởi cho các đơn vị hữu quan )

新华 · Tân Hoa Đại lục

送交有关单位参考的文件(多指复制的上级所发的文件)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

把上級所發的公文複製若干份,送給有關單位作為參考的文件。

Cấu tạo: 抄 (sao) + 件 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản sao (bản chép)
  • Tần suất từ bản sao (bản chép); bản sao (thường chỉ các bản sao lục công văn của cấp trên để gởi cho các đơn vị hữu quan ); bản sao
  • Biên soạn 抄件 hāojiàn* n. copy; duplicate M:¹fèn/¹běn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把上級所發的公文複製若干份,送給有關單位作為參考的文件。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 送交有关单位参考的文件(多指复制的上级所发的文件)。

Eng

  • Cihui duplicate (copy)
  • Tần suất từ 抄件 hāojiàn* n. copy; duplicate M:¹fèn/¹běn

Từ liên quan

Gần nghĩa

件数 · 件目 · 抄书 · 抄写 · 抄化 · 抄報 · 抄家 · 抄寫