抄家

chāo jiāsao gia

Hán Việt: sao gia · Pinyin: chāo jiā

Tổng quan

tịch biên; tịch thu tài sản

新华 · Tân Hoa Đại lục

查抄家产。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因罪而沒收家產。《紅樓夢》第一七○回:「你瞧怎麼個大府,前兒抄了家,不知如今怎麼樣了。」

Cấu tạo: 抄 (sao) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tịch thu
  • VietPhrases tịch biên; tịch thu tài sản
  • Tần suất từ Tịch thu tài sản trong nhà.; sao cô/sao gia: xét nhà/tịch biên/tịch thu tài sản; ịch thu tài sản trong nhà.; khám nhà và tịch thu tài sản; tịch biên; tịch thu tài sản
  • Biên soạn 抄家 hāojiā v.o. search homes and confiscate property

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因罪而沒收家產。《紅樓夢》第一七○回:「你瞧怎麼個大府,前兒抄了家,不知如今怎麼樣了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 查抄家产。

Eng

  • Cihui to search a house and confiscate possessions
  • Tần suất từ 抄家 hāojiā v.o. search homes and confiscate property

Từ liên quan

Gần nghĩa

抄家滅門 · 家丁 · 家丑 · 家世 · 家业 · 家严 · 家中 · 家主