抄手

chāo shǒu sao thủ

Hán Việt: sao thủ · Pinyin: chāo shǒu

Tổng quan

khoanh tay | người chép tay | (phương ngữ) hoành thánh khoanh tay。兩臂交叉方在胸前。

Cấu tạo: (sao) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoanh tay | người chép tay | (phương ngữ) hoành thánh khoanh tay。兩臂交叉方在胸前。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩臂交叉於胸前。表示施禮。《水滸傳》第三回:「酒保抄手道:『官人要甚東西,分付賣來。』」 2.四川方言。一種麵食。用麵粉做成薄皮,內包肉餡,煮熟後即可食用。也稱為「餛飩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两手在胸前相互插在袖筒里或两臂交叉放在胸前:抄着手在一旁看热闹。

Eng

  • CC-CEDICT to fold one's arms|copyist|(dialect) wonton
  • Cihui to fold one's arms; copyist; (dialect) wonton