抄扎 sao trát Hán Việt: sao trát Tổng quan Cấu tạo: 抄 (sao) + 扎 (trát)Hán Việtsao trátCấu tạo抄 + 扎 · sao + trát nghĩa thành phần: sao + trát Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 搜查沒收。《水滸傳》第二二回:「但犯罪責,輕則刺配遠惡軍州,重則抄扎家產,結果了殘生性命。」《清平山堂話本.錯認屍》:「凶身俱以身死,將家私抄扎入官。」也作「抄札」。