抄掠

sao lược

Hán Việt: sao lược

Tổng quan

ướp bóc. sao lược sao lược ☆Cướp bóc.

Cấu tạo: (sao) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ướp bóc. sao lược sao lược ☆Cướp bóc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搜刮、強搶。《五代史平話.唐史.卷上》:「諸軍謀作亂,縱火將營寨焚燒,抄掠百姓財物。」也作「鈔掠」。

Eng

  • Cihui 抄掠 hāolüè v. <wr.> loot; plunder