掠
lượcNôm lướt
Hán Việt: lược · Pinyin: lüè · Nôm: lướt
Tổng quan
Cướp lấy. Như xâm lược [侵掠] lấn tới mà cướp bóc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lüè |
|---|---|
| Hán Việt | lược |
| Âm Nôm | lựng |
| Quảng Đông | loek6 |
| Mân Nam | lia̍h |
| Nhật Bản | KASUMERU |
| Hàn Quốc | 략 |
| Chú âm | ㄌㄩㄝˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | liak |
| Phản thiết | 力仗切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 漾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cướp lấy. Như xâm lược [侵掠] lấn tới mà cướp bóc. Phẩy ngang, nét phẩy chữ gọi là lược. Đánh đòn (đánh bằng roi)
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm lựng lựng thựng (dáng đi) [Eng: rob, ransack, plunder; pass by]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lướt lướt qua [Eng: rob, ransack, plunder; pass by]
- Bảng Tra Chữ Nôm lược xâm lược [Eng: rob, ransack, plunder; pass by]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.奪取、搶劫。《左傳.昭公二十年》:「斬刈民力,輸掠其聚。」晉.杜預.注:「掠,奪取也。」 2.輕拂、輕拭而過。唐.吳融〈燕雛〉詩:「掠水身猶重,偎風力尚微。」宋.蘇軾〈後赤壁賦〉:「有孤鶴橫江東來,……戛然長鳴,掠予舟而西也。」 [名] 書法的長撇稱為「掠」。唐.柳宗元〈永字八法頌〉:「掠,左出而鋒輕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掠〈动〉 (形声。从手,京声。本义抢劫,夺取) 同本义 掠,夺取也。--《说文新附》 按掠是略”的分别字,以别于经略、简略的略 已恶而掠美为昏。--《左传·昭公十四年》 输掠其聚。--《左传·昭公二十年》 几世几年,剽掠其人。--杜牧《阿房宫赋》 又如掠美(夺取他人的优点或成就); 掠卤(掳掠,抢夺); 掠掇(动手动脚); 掠贩的(拐卖人口的人); 掠阵(夺取阵地); 掠抄(抢劫); 掠剩(抢劫后的剩余之物); 掠盗(抢劫,抄掠); 掠 贩(用抢骗等方式贩卖人口) 拷打; 拷问 毒掠百姓。--《南史·柳仲礼传》 又如掠治(拷 掠lüè ⒈抢劫,夺取~夺。~取。虏~。~人之美(将别人的美好说成是自己的)。 ⒉轻轻擦过或拂过飞燕~水。微风~面。 ⒊砍伐禁止~林。 ⒋拷打笞~。
Eng
- CC-CEDICT to take over by force, to rob, to plunder, to brush over, to skim, to sweep
- JMdict sixth principle of the Eight Principles of Yong
- JMdict tapering thinning curve, usually concave left
ja
- JMdict 掠(りゃく)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】離灼切【集韻】【韻會】【正韻】力灼切,𠀤音略。【說文】奪取也。【廣韻】抄掠,劫人財物也。【戰國策】掠於郊野,以足軍食。通作略。亦作剠。或作擽。 又【增韻】捎取也,拂過也。 又書法長撇古名掠。【柳宗元曰】掠左出而鋒欲輕。 又【廣韻】【集韻】【韻會】力讓切【正韻】力仗切,𠀤音亮。亦奪取也。【左傳·襄十一年】禁侵掠。又【昭二十年】輸掠其聚。【前漢·高帝紀】所過毋得鹵掠。 又搒笞也,治也。【禮·月令】毋肆掠,止獄訟。【註】掠謂捶治人。【前漢·𨻰萬年傳】下獄掠治。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 剠 · 㨼 · 𢱊 · 剠