抄本
sao bổn
Hán Việt: sao bổn · Pinyin: chāo běn
Tổng quan
bản chép tay ầm giấy chép tay, bản chép tay — Bản chép lại y như bảnh chánh, không phải là bản chánh. Ta cũng gọi là Bản sao. sao bản sao bản ☆Tầm giấy chép tay, bản chép tay — Bản chép lại y như bảnh chánh, không phải là bản chánh. Ta cũng gọi là Bản sao.
Nghĩa
Việt
- Cihui bản chép tay ầm giấy chép tay, bản chép tay — Bản chép lại y như bảnh chánh, không phải là bản chánh. Ta cũng gọi là Bản sao. sao bản sao bản ☆Tầm giấy chép tay, bản chép tay — Bản chép lại y như bảnh chánh, không phải là bản chánh. Ta cũng gọi là Bản sao.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手抄的書籍。如:「抄本紅樓夢」。也稱為「寫本」、「鈔本」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抄写的本子(区别于“印本”)。
Eng
- CC-CEDICT handwritten copy
- Cihui handwritten copy
ja
- JMdict excerpt|abridgment|abridgement|book of selections