抄獲

chāo huò sao hoạch

Hán Việt: sao hoạch · Pinyin: chāo huò

Tổng quan

khám xét và thu giữ kiểm bắt được; lục soát được。搜查並獲得。

Cấu tạo: (sao) + (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khám xét và thu giữ kiểm bắt được; lục soát được。搜查並獲得。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搜查而獲得。如:「警方這次突擊行動,抄獲歹徒走私的槍枝數百枝,彈藥數千發。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搜查并获得:~赃物。

Eng

  • CC-CEDICT to search and seize
  • Cihui to search and seize