抄用
sao dụng
Hán Việt: sao dụng · Pinyin: chāo yòng
Tổng quan
sao chép nguyên xi; áp dụng theo một cách máy móc; sao; chép。抄襲沿用。
Nghĩa
Việt
- Cihui sao chép nguyên xi; áp dụng theo một cách máy móc; sao; chép。抄襲沿用。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抄襲沿用。如:「這分文件的格式可以拿來直接抄用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抄袭沿用:好经验应该学,但不能简单~。
Eng
- Cihui 抄用 hāoyòng* v. 1. copy indiscriminately (experience/methods/etc.) 2. plagiarize