抄确

sao xác

Hán Việt: sao xác

Tổng quan

xao xác 抄確 tt. <từ cổ> có danh vọng. “khua động, nổi tiếng tăm” . Đòi khuở khó khăn chăng xuýt uẩy, thấy nơi xao xác đã mày nề. (Tự thán 79.6).

Cấu tạo: (sao) + (xác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xao xác 抄確 tt. <từ cổ> có danh vọng. “khua động, nổi tiếng tăm” . Đòi khuở khó khăn chăng xuýt uẩy, thấy nơi xao xác đã mày nề. (Tự thán 79.6).