què xác

Hán Việt: xác · Pinyin: què

Tổng quan

biến thể của 確 确[que4] biến thể của 埆[que4] xác thực rắn chắc vững chắc có thật đúng

确乎 · 确保 · 确信 · 确凿 · 确切 · 确守 · 确定 · 确实

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquè
Hán Việtxác
Quảng Đônggok3
Nhật BảnKAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổkhruk
Baxter-Sagart[k]ʰˤrawk
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʰˤrawk
Phản thiết苦角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {xác} [確]. Giản thể của chữ [確].
  • Thiều Chửu Bền, chắc. Đích xác. Như {chính xác} [正確] đúng chắc. Dị dạng của chữ [确].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.土地多石而貧瘠。通「埆」。《淮南子.人間》:「有寑邱者,其地确石而名醜。」 2.微薄、粗略。《文選.左思.吳都賦》:「庸可共世而論巨細,同年而議豐确乎?」南朝梁.劉勰《文心雕龍.諸子》:「墨翟執儉确之教,尹文課名實之符。」 3.確實、確切。通「確」。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「指切時要,言辯而确。」 [動] 角逐、爭取。《漢書.卷五四.李廣傳》:「李廣材氣,天下亡雙,自負其能,數與虜确。」《新唐書.卷一九二.忠義傳中.張巡傳》:「君世受官,食天子粟,奈何從賊,關弓與我确?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 确 (形声。左形,右声。本作碻”、塽”。本义坚固) 同本义 确乎能其事者而已矣。--《庄子·应帝王》 確乎其不可拔。--《易·乾卦》 夫乾確然,示人易矣。--《易·系辞下》 乐则行之,忧则违之,确乎其不可拔,潜龙也。--《易·乾》 坚定;坚决 真实;符合事实 确 通搉”。敲击 乐亦不复 确(確、塽、碻)、 ⒊ ⒋埆què ⒈真实,实在~实。千真完~。~有其事。 ⒉肯定,坚定~认。~保不误。 ⒊土地瘠薄。 ⒋地不平。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 確|确[que4]|variant of 埆[que4]
  • CC-CEDICT authenticated|solid|firm|real|true

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】苦角切【集韻】【韻會】克角切,𠀤音䐨。堅也,靳固也。【易·乾卦】確乎其不可拔。【莊子·應帝王】確乎能其事。【註】堅貌。 又剛也。【易·繫辭】夫乾確然示人易矣。亦作塙碻。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 埆 · 硈 · 碻 · 𥔳 · 埆 · 硈 · 确 · 碻 · 确 · 確 · 确 · 確