抄胥 sao tư Hán Việt: sao tư Tổng quan Cấu tạo: 抄 (sao) + 胥 (tư)Hán Việtsao tưCấu tạo抄 + 胥 · sao + tư nghĩa thành phần: sao + tư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 古代在公署中擔任抄寫工作的人。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一.灤陽消夏錄一》:「街談巷議,或有益於勸懲,聊付抄胥存之。」也作「鈔胥」。EngCihui 抄胥 hāoxū n. scribe; copyist; pen-pusher M:²wèi