抄送
sao tống
Hán Việt: sao tống · Pinyin: chāo sòng
Tổng quan
sao chép (và gửi cho ai đó) | Cc (cho email) | Carbon Copy (cho email)
Nghĩa
Việt
- Cihui sao chép (và gửi cho ai đó) | Cc (cho email) | Carbon Copy (cho email)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抄寫傳送。在公文中使用於平行的機關、單位或人員。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把原件抄录或复制后的副本送交给有关部门或人员。
Eng
- CC-CEDICT to make a copy (and send it to someone)|Cc (for email)|Carbon Copy (for email)
- Cihui to make a copy (and send it to someone); Cc (for email); Carbon Copy (for email)