抆拭

wěn shì vấn thức

Hán Việt: vấn thức · Pinyin: wěn shì

Tổng quan

Cấu tạo: (vấn) + (thức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擦拭。唐.元結〈窊樽銘〉:「天地開鑿,日月抆拭。」 2.掩蓋。宋.洪邁《容齋四筆.卷六.記李履中二事》:「崇寧中,蔡京當國,欲洗邢恕誣謗宗廟之罪,既抆拭用之,又欲令立邊功以進身,於是以為涇原經略使。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 揩,擦; 犹掩饰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.揩,擦。 2.犹掩饰。

Eng

  • Cihui 抆拭 ěnshì v. wipe away