抆

ménmônNôm môn

Hán Việt: môn · Pinyin: mén · Nôm: môn

Tổng quan

Vỗ, sờ bắt. Như môn sắt [捫蝨] sờ bắt rận, môn tâm [捫心] tự xét lòng mình

抆淚 · 抆拭 · 抆泪 · 抆血 · 抆飾 · 抆饰 · 獶抆 · 玠抆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwèn
Hán Việtvấn
Âm Nômvặn
Quảng Đôngman2
Hàn Quốc문
Chú âmㄇㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmyonh
Phản thiết文運切
Thanh mẫu微

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lau. Như vấn lệ [抆淚] lau nước mắt

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm vấn vấn (cọ sát) [Eng: to rub]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vặn vặn lại [Eng: to ply with question]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vẫn nó vẫn làm [Eng: he still does this]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 擦拭。漢.曹丕〈又與吳質書〉:「閒者歷覽諸子之文,對之抆淚,既痛逝者,行自念也。」《文選.江淹.別賦》:「瀝泣共訣,抆血相視。」

Eng

  • CC-CEDICT to wipe

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤武粉切,音吻。拭也。又挋也。【前漢·朱博傳】欲洒卿恥,抆拭用禁。【註】摩也。【唐書·李勉傳】居官久,未嘗抆飾器,用車服。 又【玉篇】【唐韻】無運切【集韻】【韻會】【正韻】文運切,𠀤音問。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 捪 · 𢪖 · 𢪛 · 捪