抆
vấn
Hán Việt: vấn · Pinyin: wèn
Tổng quan
Lau chùi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèn |
|---|---|
| Hán Việt | vấn |
| Quảng Đông | man2 |
| Hàn Quốc | 문 |
| Chú âm | ㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | myonh |
| Phản thiết | 文運切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lau. Như {vấn lệ} [抆淚] lau nước mắt.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vẫn nó vẫn làm [Eng: he still does this]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 擦拭。漢.曹丕〈又與吳質書〉:「閒者歷覽諸子之文,對之抆淚,既痛逝者,行自念也。」《文選.江淹.別賦》:「瀝泣共訣,抆血相視。」
Eng
- CC-CEDICT to wipe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤武粉切,音吻。拭也。又挋也。【前漢·朱博傳】欲洒卿恥,抆拭用禁。【註】摩也。【唐書·李勉傳】居官久,未嘗抆飾器,用車服。 又【玉篇】【唐韻】無運切【集韻】【韻會】【正韻】文運切,𠀤音問。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 捪 · 𢪖 · 𢪛 · 捪