抆淚

wěn lèi vấn lệ

Hán Việt: vấn lệ · Pinyin: wěn lèi

Tổng quan

Cấu tạo: (vấn) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui au nước mắt. vấn lệ vấn lệ ☆Lau nước mắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擦眼淚。《文選.曹丕.與吳質書》:「歷覽諸子之文,對之抆淚,既痛逝者,行自念也。」也作「抿泣」、「拭淚」。 2.習俗報喪的用語。較親的親屬用抆淚,較疏的親屬則用拭淚。

Eng

  • Cihui 抆淚 ěnlèi* v.o. wipe one's tears