抆淚

wěn lèivấn lệ

Hán Việt: vấn lệ · Pinyin: wěn lèi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.擦眼泪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擦眼淚。《文選.曹丕.與吳質書》:「歷覽諸子之文,對之抆淚,既痛逝者,行自念也。」也作「抿泣」、「拭淚」。 2.習俗報喪的用語。較親的親屬用抆淚,較疏的親屬則用拭淚。

Cấu tạo: 抆 (vấn) + 淚 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lau nước mắt
  • VietPhrases lau nước mắt
  • Biên soạn wipe one's tears

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擦眼淚。《文選.曹丕.與吳質書》:「歷覽諸子之文,對之抆淚,既痛逝者,行自念也。」也作「抿泣」、「拭淚」。 2.習俗報喪的用語。較親的親屬用抆淚,較疏的親屬則用拭淚。

Eng

  • Cihui 抆淚 ěnlèi* v.o. wipe one's tears

Từ liên quan

Gần nghĩa

淚人 · 淚光 · 泪壶 · 淚奔 · 淚水 · 淚液 · 淚滴 · 淚點