抆血

wěn xuèvấn huyết

Hán Việt: vấn huyết · Pinyin: wěn xuè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.擦拭血泪。表示极其哀痛。常用于旧时讣文中。列名的亲属有抆血﹑拭泪之别,以示亲疏。抆血较拭泪为重。

Cấu tạo: 抆 (vấn) + 血 (huyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.擦拭血泪。表示极其哀痛。常用于旧时讣文中。列名的亲属有抆血﹑拭泪之别,以示亲疏。抆血较拭泪为重。

Từ liên quan

Gần nghĩa

抆淚 · 血丝 · 血中 · 血书 · 血亏 · 血亲 · 血仇 · 血债