把住
bả trụ
Hán Việt: bả trụ
Tổng quan
BẢ TRỤ Nắm lấy, bắt lấy VNNL q. 2 ghi: 有時放行。同彼同此。見隨類身。和光 ....?。有時把住。莫道佛眼覷不見。設使盡大地草木。悉變為千百億身。放無數光明。也照不著。 Có khi phóng hành, như kia như đây thấy tùy loại thân, hòa sự giác ngộ vào lý của sự vật. Có khi bả trụ, đừng nói là nhục nhãn mà Phật nhãn nhìn cũng chẳng thấy. Giả sử cỏ cây khắp mặt đất thảy đều biến thành thiên bá ức thân, phóng vô số ánh sáng cũng chiếu chẳng tới.
Nghĩa
Việt
- Cihui BẢ TRỤ Nắm lấy, bắt lấy VNNL q. 2 ghi: 有時放行。同彼同此。見隨類身。和光 ....?。有時把住。莫道佛眼覷不見。設使盡大地草木。悉變為千百億身。放無數光明。也照不著。 Có khi phóng hành, như kia như đây thấy tùy loại thân, hòa sự giác ngộ vào lý của sự vật. Có khi bả trụ, đừng nói là nhục nhãn mà Phật nhãn nhìn cũng chẳng thấy. Giả sử cỏ cây…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 守衛。元.紀君祥《趙氏孤兒》第一折:「著下將軍覬鯡,把住府門,不搜進去的,只搜出來的。」也作「把守」、「守把」。
Eng
- Cihui 把住 ǎzhù r.v. guard; defend