把兄弟

bǎ xiōng dì bả huynh đệ

Hán Việt: bả huynh đệ · Pinyin: bǎ xiōng dì

Tổng quan

anh em kết nghĩa

Cấu tạo: (bả) + (huynh) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh em kết nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結拜的異姓兄弟。年長者為「把兄」,年少者為「把弟」。《文明小史》第五一回:「饒鴻生想盡方法,走了藩臺的門路,知道藩臺和制臺是把兄弟,託他在制臺面前竭力吹噓。」也稱為「盟兄弟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指结拜的弟兄。年长的称把兄,年轻的称把弟。也叫盟兄弟。

Eng

  • CC-CEDICT sworn brothers
  • Cihui sworn brothers