把兒

bà rbả nhi

Hán Việt: bả nhi · Pinyin: bà r

Tổng quan

cái cán

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.技藝的地方派系。如:「京把兒」、「湖南把兒」。 2.曲藝班子或票房。如:「他入了把兒,唱戲去了。」 3.表示多一點的意思。《西遊記》第九一回:「這日把兒那裡便得饑!老孫曾五百年不吃飲食哩!」

Cấu tạo: 把 (bả) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hơn một chút
  • Google Alex v6 tay cầm
  • Tần suất từ cái cán
  • Biên soạn a handle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.技藝的地方派系。如:「京把兒」、「湖南把兒」。 2.曲藝班子或票房。如:「他入了把兒,唱戲去了。」 3.表示多一點的意思。《西遊記》第九一回:「這日把兒那裡便得饑!老孫曾五百年不吃飲食哩!」

Eng

  • Cihui a handle
  • Tần suất từ n. <coll.> a handle

Đức

  • Handedict Griff, Klinke, Henkel

Từ liên quan

Gần nghĩa

兒化 · 兒女 · 兒媳 · 兒子 · 兒孫 · 兒戲 · 兒時 · 兒歌