把關

bǎ guān bả quan

Hán Việt: bả quan · Pinyin: bǎ guān

Tổng quan

canh giữ cửa ải | kiểm tra việc gì đó

Cấu tạo: (bả) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui canh giữ cửa ải | kiểm tra việc gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把守關口。《三國演義》第四五回:「吾聞江南小兒謠言云:『伏路把關饒子敬,臨江水戰有周郎。』」 2.泛指為求合乎標準而進行的篩選工作。如:「沒有品管人員的把關,就沒有良好的產品品質。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把守关口:那里地势险要,有重兵~;比喻根据已定的标准,严格检查,防止差错:集体编写的著作,应由主编负责~|把好产品质量关。

Eng

  • CC-CEDICT to guard a pass|to check on sth
  • Cihui to guard a pass; to check on sth