把勢

bǎ shì bả thế

Hán Việt: bả thế · Pinyin: bǎ shì

Tổng quan

võ thuật: võ/vũ thuật/wushu/người giỏi võ/người thạo nghề/tay cừ khôi, sành sỏi/giỏi/cự phách/kỹ thuật

Cấu tạo: (bả) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui võ thuật: võ/vũ thuật/wushu/người giỏi võ/người thạo nghề/tay cừ khôi, sành sỏi/giỏi/cự phách/kỹ thuật
  • Cihui ắm giữ chỗ thuận tiện cho mình ma cầu lợi. Tục gọi kẻ chuyên lấy điều xảo trá mưu sinh là Ngật đả thế phạn. Gọi kẻ tự nhiên tới đòi hỏi tiền bạc của cải người khác là Đả bả thế. bả thế bả thế ☆Nắm giữ chỗ thuận tiện cho mình ma cầu lợi. Tục gọi kẻ chuyên lấy điều xảo trá mưu sinh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.專精一種技藝的人。如:「車把勢」、「花兒把勢」、「老把勢」。《西遊記》第三二回:「那魔是幾年之魔,怪是幾年之怪?還是個把勢,還是個雛兒?」也作「把式」。 2.技藝、武術。如:「天橋兒的把勢──光說不練。」《醒世姻緣傳》第六七回:「那回子平日是曉得些把勢的人。誰知觸怒了凶神,甚麼把勢還待使得起來?」也作「把式」。 3.老練的。《西遊記》第一七七回:「行者道:『不要怕,等我看他是雛的妖精,是把勢妖精?』」也作「把式」。 4.虛張聲勢,不務正業的人。《直語補證.瞎打把勢》:「俗以無所憑藉而妄自炫赫者,謂以瞎打把勢。按:把勢本遼以東打鷹者名目,兼衙門行杖,率…

Eng

  • Cihui 把勢 ǎshì n. <coll.> 1. Chinese martial arts 2. skilled person; craftsman 3. skill; technique