把场 bả tràng Hán Việt: bả tràng Tổng quan Cấu tạo: 把 (bả) + 场 (tràng)Hán Việtbả tràngCấu tạo把 + 场 · bả + tràng nghĩa thành phần: bả + tràng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.戲劇界新演員初次上場時,常因緊張過度,忘掉臺詞,或走錯臺步,需要有師傅或先進在旁提醒,以便立時更正,稱為「把場」。也稱為「把場子」。 2.大陸地區指在場上把關壓場。如:「如今老教頭既然應允把場,選手自當全力以赴。」