把子

bà zi bả tử

Hán Việt: bả tử · Pinyin: bà zi

Tổng quan

tay cầm 名 1. bó。把東西扎在一起的捆子。 秫秸把子 bó gốc cao lương 量 2. đám; lũ; bầy; nhóm; tốp (dùng cho 1 tốp người) 。人一群,一幫叫把子。 3. nhúm; chét (dùng cho vật dài, vừa đủ nắm trong tay)。一手抓起的數量。 4. tí; chút (dùng cho sự vật trừu tượng)。用於某些抽象的事物。 加把子勁兒 cố gắng thêm tí nữa. 5. kết nghĩa。拜把子 6. bia; hồng tâm。同"靶子"

Cấu tạo: (bả) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay cầm 名 1. bó。把東西扎在一起的捆子。 秫秸把子 bó gốc cao lương 量 2. đám; lũ; bầy; nhóm; tốp (dùng cho 1 tốp người) 。人一群,一幫叫把子。 3. nhúm; chét (dùng cho vật dài, vừa đủ nắm trong tay)。一手抓起的數量。 4. tí; chút (dùng cho sự vật trừu tượng)。用於某些抽象的事物。 加把子勁兒 cố gắng thêm tí nữa. 5. kết nghĩa。拜把子 6. bia…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.異姓兄弟。如:「拜把子」。 2.傳統戲劇中武戲武器及起打的姿勢。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 器具上便於用手拿的部分,稱為「把子」。如:「門把子」、「車把子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把东西扎在一起的捆子:秫秸~;a)人一群、一帮叫一把子(多含贬义):一~土匪;b)一手抓起的数量,多用于长条形东西:一~韭菜;c)用于某些抽象的事物:加~劲儿。

Eng

  • CC-CEDICT handle
  • Cihui handle