把定

bả định

Hán Việt: bả định

Tổng quan

BẢ ĐỊNH Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Bả đoạn. Ý nói chặt đứt ngôn ngữ, lời dạy, tri thức tình giải. Là thủ thuật chân chính của thiền sư lập bày, đối lại với phóng hành. 1.Khóa chặt Đông Kinh Thập Phương Tịnh Nhân Thiền viện Đại Giác Thiền sư trong ghi: 上堂。良久。舉起拳頭云。握拳則五嶽倒卓。展手則五指參差。有時把定佛祖關。有時托開千聖宅。今日遮裏相呈。且道作何使用。 Thượng đường, im lặng hồi lâu rồi giơ nắm tay lên nói: Nắm lại thì năm núi lộn ngược,…

Cấu tạo: (bả) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẢ ĐỊNH Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Bả đoạn. Ý nói chặt đứt ngôn ngữ, lời dạy, tri thức tình giải. Là thủ thuật chân chính của thiền sư lập bày, đối lại với phóng hành. 1.Khóa chặt Đông Kinh Thập Phương Tịnh Nhân Thiền viện Đại Giác Thiền sư trong ghi: 上堂。良久。舉起拳頭云。握拳則五嶽倒卓。展手則五…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男方送給女方的訂親禮物。《董西廂》卷三:「不須把定,不在通媒媾,百媚鶯鶯應入手。」元.鄭光祖《智勇定齊》第二折:「賢女許個肯字,接了公子把定,再與你父母議親。」也稱為「把定物」。