把家

bǎ jiā bả gia

Hán Việt: bả gia · Pinyin: bǎ jiā

Tổng quan

quản gia: trông nom việc nhà

Cấu tạo: (bả) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quản gia: trông nom việc nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掌理家務。《金瓶梅》第四六回:「一生操持,把家做活。」也作「巴家」。 2.善於照顧自己家中的東西。如:「他從小就養成隨手收拾並妥善保存物品的習慣,相信將來應該是個能把家的人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 管理家务,特指善于管理家务:他媳妇儿可会~了。

Eng

  • Cihui 把家 ǎjiā v.o. 1. be protective of one's family 2. be good at house-keeping | ²Tā hěn huì ∼. She's good at home keeping.