把弄

bǎ nòng bả lộng

Hán Việt: bả lộng · Pinyin: bǎ nòng

Tổng quan

chơi đùa với; nghịch

Cấu tạo: (bả) + (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chơi đùa với; nghịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 玩弄、把玩。如:「小男孩拿了一顆棒球在手套裡把弄著。」《祖堂集.卷七.夾山和尚》:「門前把弄,不如老僧入理之譚。」宋.陸游〈入秋遊山賦詩略無闕日戲作五字七首識之〉詩之五:「明年即八十,日月難把弄。」

Eng

  • CC-CEDICT to play with; to fiddle with
  • Cihui to play with; to fiddle with