把式
bả thức
Hán Việt: bả thức · Pinyin: bǎ shì
Tổng quan
người có tay nghề trong một nghề | kỹ năng
Nghĩa
Việt
- Cihui người có tay nghề trong một nghề | kỹ năng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專精某一技藝的人。如善於駕車的人稱為「車把式」;善於花藝的人稱為「花把式」。如:「天橋的把式──唬人的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 武术:练~的;会武术的人;专精某种技术的人:车~|论庄稼活,他可真是个好~;技术:他们学会了田间劳动的全套~;也作把势。
Eng
- CC-CEDICT person skilled in a trade|skill
- Cihui person skilled in a trade; skill