把手
bả thủ
Hán Việt: bả thủ · Pinyin: bǎ shǒu
Tổng quan
bắt tay | tay cầm | chỗ nắm | núm vặn
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt tay | tay cầm | chỗ nắm | núm vặn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.握手。含有親切之意。如:「把手言歡」。《三國志.卷七.魏書.呂布臧洪傳.呂布》:「呂布之捨袁紹從張楊也,過邈臨別,把手共誓。」 2.器物上可供手扶持的地方。如:「茶壺把手」、「車門把手」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拉手(lā•shou);器物上手拿的地方;把儿(bàr)。
Eng
- CC-CEDICT to shake hands
- CC-CEDICT handle|grip|knob
- Cihui handle; grip; knob