把握

bǎ wò bả ác

Hán Việt: bả ác · Pinyin: bǎ wò

Tổng quan

nắm bắt (cũng nghĩa bóng) | nắm giữ | cầm | nắm chắc | chắc chắn | chắc (kết quả) ắm giữ trong tay — Nắm tay mà dắt. bả ác bả ác ☆Nắm giữ trong tay — Nắm tay mà dắt.

Cấu tạo: (bả) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm bắt (cũng nghĩa bóng) | nắm giữ | cầm | nắm chắc | chắc chắn | chắc (kết quả) ắm giữ trong tay — Nắm tay mà dắt. bả ác bả ác ☆Nắm giữ trong tay — Nắm tay mà dắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.握手、互相執手。晉.程本《子華子.神氣》:「今世之人,其平居把握附耳,呫呫相為然約而自保。」 2.掌握。如:「把握機會」、「把握光陰」。 3.成功的信心。《文明小史》第五三回:「如果怕沒有把握,何妨到上海去先會會那位礦師和他訂張合同。」 4.一握。《國語.楚語下》:「王曰:『其大小何如?』對曰:『郊禘不過繭栗,烝嘗不過把握。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 握;拿:司机~着方向盘;抓住(抽象的东西):~时机|透过现象,~本质;成功的可靠性(多用于“有”和“没”后):球赛获胜是有~的。

Eng

  • CC-CEDICT to grasp (also fig.)|to seize|to hold|assurance|certainty|sure (of the outcome)
  • Cihui to grasp (also fig.); to seize; to hold; assurance; certainty; sure (of the outcome)

ja

  • JMdict grasp (of the situation, meaning, etc.)|understanding|control|hold|grip