把攬

bǎ lǎn bả lãm

Hán Việt: bả lãm · Pinyin: bǎ lǎn

Tổng quan

ôm đồm: hết sạch/chiếm

Cấu tạo: (bả) + (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôm đồm: hết sạch/chiếm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尽量占有;把持包揽。

Eng

  • Cihui 把攬 ǎlan v. monopolize; control