把攬

bǎ lǎn bả lãm

Hán Việt: bả lãm · Pinyin: bǎ lǎn

Tổng quan

ôm đồm: hết sạch/chiếm

Cấu tạo: (bả) + (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôm đồm: hết sạch/chiếm
  • Cihui ôm đồm; hết sạch; chiếm. 儘量佔有;把持包攬

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把持包攬。如:「公司的大小事務,都被他一人把攬。」《金瓶梅》第二回:「專在縣裡管些公事,與人把攬說事過錢,交通官吏。」也作「把持」。

Eng

  • Cihui 把攬 ǎlan v. monopolize; control