把断

bả đoạn

Hán Việt: bả đoạn

Tổng quan

BẢ ĐOẠN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Bả định. Chặt đứt câu nói, lời dạy, tri thức tình giải. Là thủ thuật chân chính của thiền sư lập bày, đối lại với phóng hành. VNNL q. 13 ghi: 有時一向不住。明眼漢沒窠臼。若論戰也。箇箇力在轉處。卻物為上逐物為下。要須把斷凡聖路頭不立毫末. Có khi một bề chẳng trụ, kẻ mắt sáng không rơi vào khuôn mẫu cũ. Nếu luận chiến thì mỗi mỗi sức mạnh đều tại chỗ chuyển. Hễ chẳng theo vật thì cao, còn theo vật thì thấp.…

Cấu tạo: (bả) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẢ ĐOẠN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Bả định. Chặt đứt câu nói, lời dạy, tri thức tình giải. Là thủ thuật chân chính của thiền sư lập bày, đối lại với phóng hành. VNNL q. 13 ghi: 有時一向不住。明眼漢沒窠臼。若論戰也。箇箇力在轉處。卻物為上逐物為下。要須把斷凡聖路頭不立毫末. Có khi một bề chẳng trụ, kẻ mắt sáng không rơi vào…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擁有、占盡。宋.汪元量〈越州歌〉:「官司把斷西興渡,要奪漁船作戰船。」元.劉時中〈水仙操.梅花初試〉曲:「彤雲把斷山中寺,軟香塵不到此。」