đoạn

Hán Việt: đoạn

Tổng quan

làm gãy bẻ gãy cắt đứt từ bỏ hoặc kiêng cữ cái gì phán đoán (thường dùng ở dạng phủ định) tuyệt đối chắc chắn dứt khoát

断七 · 断乎 · 断乳 · 断交 · 断代 · 断供 · 断口 · 断句

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduàn
Hán Việtđoạn
Quảng Đôngdyun6
Nhật BảnDAN
Hàn QuốcTAN
Chú âmㄉㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổduanx
Baxter-SagartN-tˤo[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổN-tˤo[n]ʔ
Phản thiết徒眷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ [đoạn} [斷]. Giản thể của chữ 斷
  • Thiều Chửu Chặt đứt, chặt đứt làm hai mảnh gọi là {đoạn}. Hai bên không ưa nhau nữa cũng gọi là {đoạn}. Như {ân đoạn nghĩa tuyệt} [恩斷義絕] hết ơn dứt nghĩa. Kiêng bỏ. Một âm là {đoán}. Quyết đoán. Như {đoán ngục} [斷獄] xử đoán ngục tù, {chẩn đoán} [診斷] xem mạch đoán căn bệnh, v.v. {Đoán đoán}…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đoán chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán [Eng: to diagnose, to guess, to judge]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đoán Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đoán Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「斷」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 断 (会意。本义截断,截开) 同本义 断,截也。--《说文》 断木为杵。--《易·系辞下》 三日断五匹,大人故嫌迟。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 公孙弘断发而为越王骑。--《韩非子·说林下》 是断手而续以玉也,故世有易身之患。--《韩非子·用人》 又如断梗(断枝。比喻飘泊无定;指微贱的东西);断金(同心协力,坚固难移);断袖(旧时指男宠;比喻友情深厚);断颡(断头;砍头);断袖之宠(男宠);断头话(决绝的话);断裳(截 断裳衣) 断开;断绝 断者架木通之。--《徐霞客游记·游黄山记》 切肉肉断而发 断 duàn ①长形东西从中截开折~、线~了。 ②…

Eng

  • CC-CEDICT to break|to snap|to cut off|to give up or abstain from sth|to judge|(usu. used in the negative) absolutely|definitely|decidedly

ja

  • JMdict decision|judgment|resolution

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣂢、𠜷、𠝅【唐韻】【正韻】都管切【集韻】【韻會】覩緩切,𠀤音短。【說文】作𣃔。截也。【書·盤庚】乃斷棄汝。【傳】斷,絕也。【詩·商頌】是斷是遷。【疏】於是斬斷之。 又【廣韻】【正韻】徒管切【集韻】【韻會】杜管切,𠀤音𩏇。絕也。【羣經音義】旣絕曰斷。【釋名】斷,段也。分爲異段也。【易·繫辭】其利斷金。【疏】其纖利能斷截於金。 又【集韻】徒玩切【正韻】杜玩切,𠀤音段。義同。又【廣韻】丁貫切【集韻】【韻會】【正韻】都玩切,𠀤音鍛。決也。【易·繫辭】以斷天下之疑。【疏】決斷天下之疑。 又【書·秦誓】斷斷猗無他技。【疏】斷斷,守善之貌。 又【周禮·地官·司徒】凡萬民之不服敎,而有獄訟者,與有地治者,取而斷之。 又【韻補】叶多卷切。【白居易·寄元九詩】一病經四年,親友書信斷。彼獨是何人,心如石不轉。 又叶徒眷切。【鮑照·擬古】居人掩閨臥,行子中夜飯。野風吹秋木,行子心腸斷。

Thuyết Văn

斷齊也从刀/耑聲旨兖切/斷也从刀會/聲古外切/刌也从刀七/聲千/結切/切也从刀寸/聲/倉本切/斷也/从刀 斷齊也从刀耑聲旨兖切

【斷】 (đoạn ⟨đoán⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 断 · 㫁 · 𠜷 · 𠝅 · 𠸿 · 𣂢 · 𣂣 · 𣂱 · 𣂸 · 𣂾 · 𣃔 · 𣦕