把晤

bả ngộ

Hán Việt: bả ngộ

Tổng quan

gặp gỡ; gặp mặt; gặp mặt bắt tay. 會面握手; 會晤

新华 · Tân Hoa Đại lục

會面,互相執手晤談。如:「久未把晤,思念良深。」

Cấu tạo: 把 (bả) + 晤 (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gặp gỡ nói chuyện
  • VietPhrases gặp mặt; gặp mặt bắt tay
  • Tần suất từ gặp gỡ; gặp mặt; gặp mặt bắt tay. 會面握手; 會晤; gặp mặt; gặp mặt bắt tay
  • Biên soạn v. meet and talk (of friends)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 會面,互相執手晤談。如:「久未把晤,思念良深。」

Eng

  • Cihui 把晤 ǎwù v. meet and talk (of friends)
  • Tần suất từ v. meet and talk (of friends)

Từ liên quan

Gần nghĩa

把予 · 把住 · 把儿 · 把关 · 把势 · 把勢 · 把头 · 把妹