把晤

bả ngộ

Hán Việt: bả ngộ

Tổng quan

gặp gỡ; gặp mặt; gặp mặt bắt tay. 會面握手;會晤。

Cấu tạo: (bả) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp gỡ; gặp mặt; gặp mặt bắt tay. 會面握手;會晤。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 會面,互相執手晤談。如:「久未把晤,思念良深。」

Eng

  • Cihui 把晤 ǎwù v. meet and talk (of friends)