把牢
bả lao
Hán Việt: bả lao · Pinyin: bǎ láo
Tổng quan
vững chãi: chắc chắn/có thể tin được/tin cậy được
Nghĩa
Việt
- Cihui vững chãi: chắc chắn/có thể tin được/tin cậy được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.穩穩的抓緊或握緊。如:「坐公共汽車時,要抓住可以把牢的東西,以免緊急煞車時發生危險。」 2.堅實可靠。多用於否定式。如:「用泥巴、茅草砌築的房屋是不能把牢的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;扶住;握紧:~扶手,别摔跤;;坚守;管好:~财务制度;坚实牢靠;稳当(多用于否定式):用碎砖砌的墙,不~|这个人做事不~。
Eng
- Cihui 把牢 ǎláo r.v. hold tightly ◆s.v. <topo.> safe; dependable