把穩

bǎ wěn bả ổn

Hán Việt: bả ổn · Pinyin: bǎ wěn

Tổng quan

đáng tin cậy | dựa được

Cấu tạo: (bả) + (ổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng tin cậy | dựa được
  • Cihui bả ổn bả ổn ☆Giữ yên. Chỉ lòng dạ không thay đổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主意堅定,不可動搖。《資治通鑑.卷一○七.晉紀二十九.孝武帝太元十六年》:「陛下將牢太過耳。」元.胡三省.注:「將牢,謂先自固而不妄動也,猶今人之言把穩。」清.李鑑堂《俗語考原.把穩》:「把穩,主持甚堅,不可搖動也。」 2.有把握、拿得穩、算得準。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「金滿道:『吏房是不必說了,但當堂拈鬮怎麼這等把穩?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稳当;可靠:他办事很~。

Eng

  • CC-CEDICT trustworthy|dependable
  • Cihui trustworthy; dependable