把總

bǎ zǒng bả tổng

Hán Việt: bả tổng · Pinyin: bǎ zǒng

Tổng quan

quan chức cấp thấp trong quân đội từ thời Minh đến giữa triều Thanh

Cấu tạo: (bả) + (tổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan chức cấp thấp trong quân đội từ thời Minh đến giữa triều Thanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。始於明代,清代定為正七品武職,以把總為武官之末級,位在千總下。明.周後俊《紅梅記》第二四齣:「大將軍,小把總,自誇能勇。」《二十年目睹之怪現狀》第一○回:「那位太太也不由得總巡做主,硬把這位小姐許配了他。又拿他自家的私蓄錢,託他的舅爺,同他女婿捐了個把總。」 2.從前對具有特殊技能者的尊稱。《醒世姻緣傳》第三三回:「既是請先生,還得蓋個書房哩!就仗賴沈把總你來拾掇拾掇罷。」

Eng

  • CC-CEDICT low-level officer of the army from the Ming to the mid Qing Dynasty
  • Cihui low-level officer of the army from the Ming to the mid Qing Dynasty