把舵
bả đà
Hán Việt: bả đà · Pinyin: bǎ duò
Tổng quan
cầm lái | cầm (nắm, giữ) bánh lái | điều khiển
Nghĩa
Việt
- Cihui cầm lái | cầm (nắm, giữ) bánh lái | điều khiển
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.掌管行船的方向。如:「這艘船是誰在把舵?」也作「掌舵」。 2.主持事務。如:「這件事自始至終都是他一個人在把舵。」也作「掌舵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掌舵。
Eng
- CC-CEDICT to hold the rudder|to hold (to take, to be at) the helm|to steer
- Cihui to hold the rudder; to hold (to take, to be at) the helm; to steer