duò đà

Hán Việt: đà · Pinyin: duò

Tổng quan

bánh lái

舵位 · 舵工 · 舵手 · 舵把 · 舵旁 · 舵杆 · 舵栓 · 舵桿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduò
Hán Việtđà
Quảng Đôngtaai5
Mân Namtāi
Nhật BảnKAJI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổdax
Baxter-Sagartlˤajʔ
Hán ngữ Thượng cổlˤajʔ
Phản thiết徒可切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {đà} [柁], cái bánh lái thuyền.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.泛指交通工具上控制方向的設備。如:「升降舵」、「方向舵」。《老殘遊記》第一回:「樓下四人專管轉舵的事。」 2.比喻奮鬥的方針或憑藉。如:「把握住你人生之舵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舵 (形声。从舟,它声。本义船尾用以控制行向的装置) 同本义。也作柁、杕 可活动的辅助机翼,在飞行时用来控制其水平动向 舵 duò船只、飞机等控制方向的装置。 【舵手】 ①掌舵的人。 ②比喻领袖人物。

Eng

  • CC-CEDICT helm|rudder

ja

  • JMdict rudder|helm

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】徒可切【集韻】待可切,𠀤音拕。【玉篇】正船木。一作柂。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 柁 · 䑨 · 柁 · 柁