把門

bǎ mén bả môn

Hán Việt: bả môn · Pinyin: bǎ mén

Tổng quan

đứng gác môn | giữ cổng 1. gác cổng; bảo vệ; giữ cửa ngõ; gác; cân nhắc. (把門兒)把守門戶。 這裡門衛把門很嚴,不能隨便進去。 cửa nẻo ở đây bảo vệ rất nghiêm ngặt, không được tự tiện vào. 這個人說話嘴上缺個把門的。 người này nói chuyện thiếu cân nhắc. 2. giữ gôn; giữ khung thành. 把守球門。

Cấu tạo: (bả) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng gác môn | giữ cổng 1. gác cổng; bảo vệ; giữ cửa ngõ; gác; cân nhắc. (把門兒)把守門戶。 這裡門衛把門很嚴,不能隨便進去。 cửa nẻo ở đây bảo vệ rất nghiêm ngặt, không được tự tiện vào. 這個人說話嘴上缺個把門的。 người này nói chuyện thiếu cân nhắc. 2. giữ gôn; giữ khung thành. 把守球門。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 守門。《三國演義》第一九回:「被呂布乘勢殺入城門,把門將士抵敵不住,都四散奔避。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);;把守门户:这里门卫~很严,不能随便进去丨;这个人说话嘴上缺个~的;;把守球门;门口:~有个垃圾桶。

Eng

  • CC-CEDICT to stand as a goalkeeper|to keep guard on a gate
  • Cihui to stand as a goalkeeper; to keep guard on a gate